| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Pseudupeneus prayensis AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01072 (0.00649 - 0.01768), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.41 se; based on food items. |
| Generation time | 2.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.5; tm=0.8). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
High to very high vulnerability (75 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 116 [68, 222] mg/100g; Iron = 1.01 [0.46, 1.83] mg/100g; Protein = 17.9 [16.2, 19.5] %; Omega3 = 0.276 [0.158, 0.510] g/100g; Selenium = 88.9 [46.3, 164.5] μg/100g; VitaminA = 13.7 [4.8, 43.6] μg/100g; Zinc = 1 [1, 1] mg/100g (wet weight); |