>
Carangaria/misc (Various families in series Carangaria) >
Centropomidae (Snooks)
Etymology: Centropomus: Greek, kentron = sting + Greek, poma, -atos = cover, operculum (Ref. 45335).
More on author: Poey.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 40 m. Subtropical; 26°N - 34°S, 98°W - 34°W
Western Atlantic: southern Florida, USA and the Mexican Gulf coast, Caribbean Sea, south to Rio Grande do Sul, Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3713); Khối lượng cực đại được công bố: 5.0 kg (Ref. 26340)
Inhabits coastal waters, estuaries and lagoons, penetrating into freshwater; usually prefers very low brackish water or freshwater. Occasionally in hypersaline lagoons (Ref. 5217). Found over shallow soft bottoms (Ref. 5217). Feeds on fish and crustaceans. Its flesh is well appreciated (Ref. 27188).
Spawn in brackish waters in estuaries.
Fraser, T.H., 1978. Centropomidae. In W. Fischer (ed.) FAO species identification sheets for fishery purposes. West Atlantic (Fishing Area 31). FAO, Rome. Vol. 1-2. pag.var. (Ref. 3713)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00813 (0.00675 - 0.00978), b=3.05 (3.00 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.73 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=3-4; Fec=900,000). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (55 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 61.4 [35.8, 112.0] mg/100g; Iron = 0.995 [0.655, 1.588] mg/100g; Protein = 19.9 [17.6, 22.0] %; Omega3 = 0.359 [0.176, 0.732] g/100g; Selenium = 19.3 [10.7, 37.3] μg/100g; VitaminA = 16.9 [6.1, 47.3] μg/100g; Zinc = 0.675 [0.491, 0.950] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |