>
Carangaria/misc (Various families in series Carangaria) >
Centropomidae (Snooks)
Etymology: Centropomus: Greek, kentron = sting + Greek, poma, -atos = cover, operculum (Ref. 45335).
Eponymy: Professor Felipe Poey y Aloy (1799–1891) was a Cuban zoologist, naturalist and artist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical
Western Central Atlantic: Tampico, Mexico to Belize.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3713); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3713); Khối lượng cực đại được công bố: 9.0 kg (Ref. 3713)
Inhabits coastal waters, estuaries and lagoons, penetrating into freshwater. Spawning occurs in fresh or low brackish water. Feeds on fish and crustaceans.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Robins, C.R., R.M. Bailey, C.E. Bond, J.R. Brooker, E.A. Lachner, R.N. Lea and W.B. Scott, 1991. World fishes important to North Americans. Exclusive of species from the continental waters of the United States and Canada. Am. Fish. Soc. Spec. Publ. (21):243 p. (Ref. 4537)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01122 (0.00596 - 0.02111), b=3.15 (2.99 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.0 ±0.66 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (37 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 101 [59, 159] mg/100g; Iron = 0.986 [0.663, 1.458] mg/100g; Protein = 19.6 [17.3, 21.8] %; Omega3 = 0.24 [0.11, 0.54] g/100g; Selenium = 51.2 [28.4, 94.5] μg/100g; VitaminA = 11 [5, 25] μg/100g; Zinc = 0.957 [0.729, 1.295] mg/100g (wet weight); |