Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical
Asia: Pakistan, India, Nepal and Myanmar (Ref. 4832) and Bangladesh (Ref. 41236).
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 34 - ? cm
Max length : 91.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4832)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Found in rivers above tidal reaches and culture ponds (Ref. 41236). Mainly herbivorous, feeding on diatoms, blue-green and green algae, higher aquatic plants, insects and detritus (Ref. 4832). Spawning occurs during the southwest monsoon in the Western Ghats (Ref. 44177).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. vol 1. A.A. Balkema, Rotterdam. i-liv + 1-541, 1 map (Ref. 4832)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00813 (0.00638 - 0.01035), b=3.04 (3.00 - 3.08), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
|
Generation time |
7.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.14-0.18; Fec=64,770). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (58 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 125 [35, 217] mg/100g; Iron = 0.827 [0.504, 1.466] mg/100g; Protein = 16.6 [15.7, 17.4] %; Omega3 = 0.374 [0.148, 0.973] g/100g; Selenium = 389 [152, 1,069] μg/100g; VitaminA = 11.3 [4.6, 29.8] μg/100g; Zinc = 1.24 [0.67, 2.40] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |