>
Cypriniformes (Carps) >
Danionidae (Danios) > Danioninae
Etymology: Devario: Bangla/Bengali:‘debari’, local name for these fishes; also meaning ‘brother in law’ (Ref. 2031).
More on author: Hamilton.
Taxonomic Remarks
The species Perilampus ostreographus McClelland, 1839 is considered valid in Eschmeyer (CofF ver. May 2011: Ref. 86870) following Conway et al. (2009: Ref. 81815). Please send references, or more studies are needed.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19. Subtropical; 15°C - 26°C (Ref. 1672)
Asia: Pakistan, India, Nepal and Bangladesh (Ref. 4832). Reported from Afghanistan (Ref. 41034).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4832)
Inhabits rivers, canals, ponds, beels and inundated fields (Ref. 1479). Feeds on worms, small crustaceans and insects (Ref. 7020).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kullander, F.F., 2001. Phylogeny and species diversity of the South and Southeast Asian cyprinid genus Danio Hamilton (Teleostei, Cyprinidae). Ph.D. Thesis-Stockholm University, Department of Zoology. p. 1-26. Sweden, Stockholm University. Department of Zoology. (Ref. 38392)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00912 (0.00505 - 0.01647), b=3.04 (2.88 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.0 ±0.35 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (20 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|