>
Carangaria/misc (Various families in series Carangaria) >
Polynemidae (Threadfins)
Etymology: Polydactylus: Greek, poly = a lot of + greek, daktylos = finger (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical; 6°S - 17°S, 127°E - 147°E (Ref. 57343)
Western Pacific: Papua New Guinea, Australia, and the Arafura Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3132)
Body uniformly golden-silver. Pectoral fin rays unbranched, blackish; tip of uppermost filament reaching to or just short of level of posterior tip of upper part of pectoral fin (Ref. 41110).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Collected off river mouths as well as offshore (Ref. 57343). Inhabits coastal waters over sand or mud bottoms (Ref. 3132). Known to be taken at 150 m in the Gulf of Carpentaria but typically from a much shallower depth (Ref. 3132).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Motomura, H., 2004. Threadfins of the world (Family Polynemidae). An annotated and illustrated catalogue of polynemid species known to date. FAO Spec. Cat. Fish. Purp. Rome: FAO. 3:117 p. (Ref. 57343)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01738 (0.00754 - 0.04005), b=3.05 (2.85 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (12 of 100). 🛈 |