Yasuhikotakia modesta, Redtail botia : fisheries, aquarium

Yasuhikotakia modesta (Bleeker, 1864)

Redtail botia
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Yasuhikotakia modesta (Redtail botia)
Yasuhikotakia modesta
Hình ảnh của Plistil, J.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Botiidae (Pointface loaches) > Botiinae
Eponymy: Dr Yasuhiko Taki (1931-2020) was an Japanese ichthyologist and researcher ‘…who contributed very much’ to the study of loaches, according to the etymology. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Bleeker.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 12; di cư trong nước ngọt (Ref. 138296). Tropical; 26°C - 30°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong and Chao Phraya basins (Ref. 12693), and Mae Khlong basin (Ref. 12041).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 27732)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 13; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10; Động vật có xương sống: 30 - 32. Usually 8 branched dorsal rays; a bluish to greyish body (in life); a dark vertical bar at caudal-fin base and bright orange to red fins in life (Ref. 27732); lacks a mid-dorsal stripe at all ages; large ethmoid spine perpendicular to snout when viewed from above; large mental lobe; young may be iridescent green with numerous narrow black bars (Ref. 12693).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually found in large rivers with a muddy substrate (Ref. 27732). Occurs in flooded fields (Ref. 12975). Feeds at night on worms, crustaceans and insects (Ref. 7020). Oviparous (Ref. 205). A strongly migratory species (Ref. 9497). Above the Khone Falls of the Mekong basin, it migrates into tributaries and small streams, where it spawns during the early flood season. When water starts to recede, it moves back to the main tributaries and to the Mekong mainstream. An upstream migration occurs from the Mekong Delta, around the saline intrusion zone to just below the Khone Falls between November and March. This migration is reportedly triggered by receding water levels. From May to July, the species migrates the opposite way, downstream from the Khone Falls to flooded areas in Southern Cambodia and the Mekong Delta in Viet Nam (Ref. 37770). Two individuals reared in captivity were reported to live up to eight years or more wherein one fish attained a size of 210 g and 9.577 cm SL while the other fish reached 200 g and 10.03 cm SL (Eric Baran, pers. comm., 2015).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2004. Botia kubotai, a new species of loach (Teleostei: Cobitidae) from the Ataran River basin (Myanmar), with comments on botiine nomenclature and diagnosis of a new genus. Zootaxa 401:1-18. (Ref. 50472)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 February 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại cao; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01023 (0.00508 - 0.02060), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.43 se; based on food items.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (21 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.