Callichthys callichthys, Cascarudo : fisheries, aquarium

Callichthys callichthys (Linnaeus, 1758)

Cascarudo
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Callichthys callichthys (Cascarudo)
Callichthys callichthys
Hình ảnh của Hippocampus-Bildarchiv

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Callichthyidae (Callichthyid armored catfishes) > Callichthyinae
Etymology: Callichthys: Greek, kalos, kallos = beautiful + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
More on author: Linnaeus.

Taxonomic Remarks
See Reis (1997) for phylogeny.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 5.8 - 8.3; dH range: 0 - 30; không di cư (Ref. 126106). Subtropical; 18°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Most Cis-Andean South American river drainages north of Buenos Aires, Argentina.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 125882); Khối lượng cực đại được công bố: 140.00 g (Ref. 125882)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6 - 8.
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Obligate air-breathing (Ref. 126274); Found in extreme environments, from anoxic conditions (slack water zones bordered by dense vegetation) (Ref. 35381) to slightly turbid but free flowing streams (Ref. 11225). When the biotope becomes dry, individuals can move out of the water, due to their ability to breathe intestinally, in order to find another aquatic environment (Ref. 35381). Adults feed at night on fish, insects and plant matter (Ref. 7020). Juveniles feed on rotifers, in addition to the micro-crustaceans and aquatic insect larvae they find when digging into the substrate (Ref. 35381). During reproduction, the male's belly turns orange and its pectoral spines become longer and thicker. The male builds a bubble nest with some floating plants, strongly guarding it after the female lays down her eggs (up to 120) (Ref. 35381). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size 120 cm (Ref. 51539).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Builds a nest of air bubbles coated with saliva on the underside of a large leaf. Eggs are attached to the nest and are guarded by the male. Eggs hatch in 4 to 6 days.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Reis, Roberto E. | Người cộng tác

Burgess, W.E., 1989. An atlas of freshwater and marine catfishes. A preliminary survey of the Siluriformes. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey (USA). 784 p. (Ref. 6868)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 October 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01318 (0.00767 - 0.02266), b=3.10 (2.94 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=120).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (15 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.