Parupeneus forsskali, Red Sea goatfish : fisheries, aquarium

Parupeneus forsskali (Fourmanoir & Guézé, 1976)

Red Sea goatfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parupeneus forsskali   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Parupeneus forsskali (Red Sea goatfish)
Parupeneus forsskali
Hình ảnh của Field, R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Parupeneus: Latin, parum, parvum = small + Peneus, the name of a river.
Eponymy: Dr Peter Forsskål (1732–1763) was a Swedish explorer, orientalist, naturalist and a student of Linnaeus. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 1 - 45 m (Ref. 96856). Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: Red Sea into the Gulf of Aden and recorded from Socotra (Ref. 54393). Suez canal migrant and now established in the eastern Mediterranean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 28.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2272); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 275.30 g (Ref. 121845)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia mềm vây hậu môn: 7. Diagnosis: Pectoral rays 14-17 (usually 16). Gill rakers 7-9 + 23-26 (total 30-34). Body relatively elongate, the depth 3.65-4.2 in SL; head length (HL) 2.9-3.25 in SL; snout length 1.7-1.9 in HL; barbel length 1.4-1.5 in HL; longest dorsal spine 1.5-1.7 in HL; penultimate dorsal ray 1.15-1.25 in length of last dorsal ray; pectoral-fin length 1.4-1.65 in HL; pelvic-fin length 1.4-1.6 in HL. A broad black stripe is present from side of upper lip through eye along upper side of body, ending beneath posterior part of second dorsal fin; body above stripe grayish green, the scale edges yellow; body below stripe white, the scale edges narrowly reddish; caudal peduncle yellow dorsally with an irregular roundish black spot, mostly above lateral line; caudal fin yellow; second dorsal and anal fins with narrow blue and yellow stripes; peritoneum pale (Ref. 54393).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The most common goatfish in shallow water in the Red Sea. Usually found on sand bottoms near coral reefs (Ref. 3470). Feeds on invertebrates that live on sand (Ref. 13550).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 2004. Revision of the goatfish genus Parupeneus (Perciformes: Mullidae), with descriptions of two new species. Indo-Pac. Fish. (36):64 p. (Ref. 54393)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00891 (0.00545 - 0.01458), b=3.07 (2.93 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.3-1.1).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 34.3 [13.2, 92.9] mg/100g; Iron = 0.415 [0.184, 1.045] mg/100g; Protein = 19 [16, 22] %; Omega3 = 0.215 [0.096, 0.490] g/100g; Selenium = 26.9 [10.2, 87.2] μg/100g; VitaminA = 67.9 [9.7, 507.8] μg/100g; Zinc = 0.483 [0.255, 0.980] mg/100g (wet weight);