Kneria wittei : fisheries

Kneria wittei Poll, 1944

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gonorynchiformes (Milkfishes) > Kneriidae (Shellears)
Etymology: Kneria: From Kner, that studied fishes in the Imperial Museum of Vienna, with Jean Natterer (1817) (Ref. 45335)wittei: Dedicated to M.G.F. De Witte, whose Kneriidae specimens, collected in Katanga, have allowed to resolve the generic status of Kneria and Xenopomatichthys (Ref. 89080).
Eponymy: Dr Rudolf Kner (1810–1869) was an Austrian zoologist specialising in ichthyology. [...] Dr Gaston-François de Witte (1897–1980) was a Belgian herpetologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Poll.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lake Tanganyika basin and upper Congo River basin in Democratic Republic of the Congo (Ref. 2970). Also reported from the Lake Tanganyika basin in Tanzania (Ref. 4967), but presence in Tanzania unconfirmed in Ref. 26644.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2970)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10; Động vật có xương sống: 41 - 44. Diagnosis: body depth 4.6-7 times in SL; head length 4.3-6 times in SL (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080). Head 1.5-2 times longer than head depth (Ref. 2970). Snout length 2.5-3.8 times in HL, 1.1-1.7 times in postorbital length; eye lateral, its diameter 3.4-5.2 times in HL; interorbital distance 2.3-3.6 times in HL (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080). Dorsal fin origin 0.8-1.1 times closer to tip of snout than to caudal fin (Ref. 2970), above anterior pelvic fin rays (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080) or slightly more posterior (Ref. 2970). Anal fin 0.9-1.7 times further from pelvics than from caudal fin; pectoral fin length 0.8-1.3 times in HL; pelvic fin length 0.9-1.4 times in HL; caudal peduncle 1.4-2.2 times longer than deep (Ref. 2970). Mature males with opercular and postopercular organ (Ref. 2970, 36901). Mouth inferior, straight, its maximum width (including lips) 2.8-4 times in HL (Ref. 2970). Body brownish dorsally, yellowish ventrally (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080). A pronounced brownish lateral band on flanks, either continuous (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080) or made up of 8-10 sometimes very contrasting spots (Ref. 2970). Pale zone just above lateral band; medio-dorsal line often with small dotts (Ref. 2970). Dorsal fin sometimes with slightly darker, transversal band and dark spot at origin; caudal fin base darker, its rays slightly greyish (Ref. 36901, 45485, 89080). Pelvic fins with black spot at their base (Ref. 2970, 36901, 45485, 89080). Pectoral, pelvic and anal fins pale (Ref. 45485, 89080).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits upland streams and pools; hardy and can survive some time out of water (Ref. 4967). Rare, but abundant in its habitats (Ref. 36901).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Poll, M., 1984. Kneriidae. p. 129-133. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 3565)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
0
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.