>
Stomiiformes (Lightfishes and dragonfishes) >
Stomiidae (Barbeled dragonfishes) > Melanostomiinae
Etymology: Eustomias: Greek, eu = good + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).
More on authors: Regan & Trewavas.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển pelagic-oceanic. Deep-water; 28°N - 18°N
Atlantic Ocean: central Atlantic and northern Gulf of Mexico.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4468)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. Barbel with 3 relatively simple branches arising from stem; none reaching bulb tip; external pigment present on barbel stem and dorsal surface of terminal bulb except for unpigmented tip; distal boundary of pigment smooth; terminal filament absent or small and simple.
Body shape (shape guide): elongated.
Known only from a few specimens.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Clarke, T.A., 2000. Review of nine species of North Atlantic Eustomias, subgenus Dinematochirus (Pisces: Stomiidae), with the description of two new species. Copeia 2000(1):96-111. (Ref. 36852)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00309 (0.00118 - 0.00808), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (22 of 100). 🛈 |