>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Daysciaena: Because of Day, Francis; (1878-1888), author of four books related to Indian fishes + Greek, skyadeis, skyaina = a perch.
More on author: Cuvier.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243). Tropical
Indian Ocean: India, Sri Lanka and Pakistan. Reported occurrences in Indonesia (particularly from Sumatra and west Borneo) cannot be verified (Sasaki, pers. comm.).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4833); Khối lượng cực đại được công bố: 1.6 kg (Ref. 115172)
Found in coastal waters and estuaries (Ref. 4833). Important food fish.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Sasaki, K., 1996. Sciaenid fishes of the Indian Ocean (Teleostei, Perciformes). Mem. Fac. Sci. 16/17:83-95. (Ref. 26262)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00871 (0.00799 - 0.00949), b=3.07 (3.05 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.8 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (59 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|