>
Siluriformes (Catfishes) >
Pimelodidae (Long-whiskered catfishes)
Etymology: Luciopimelodus: Latin, lucius =pike + greek, pimele = fat + greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.
Taxonomic Remarks
See also Cuvier & Valenciennes 1840:176.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Subtropical
South America: La Plata and Blanco River basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 103 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 51163)
Found in rivers, mostly in turbid and deep waters with moderate current. Carnivorous (Ref. 79585).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lundberg, J.G. and M.W. Littmann, 2003. Pimelodidae (Long-whiskered catfishes). p. 432-446. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36506)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00589 (0.00283 - 0.01223), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.00 se; based on food items. |
|
Generation time |
6.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.17). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (55 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 45.1 [19.3, 104.9] mg/100g; Iron = 1.37 [0.70, 2.92] mg/100g; Protein = 17.4 [16.0, 18.8] %; Omega3 = 0.36 [0.15, 0.86] g/100g; Selenium = 45 [19, 98] μg/100g; VitaminA = 18.3 [6.1, 57.8] μg/100g; Zinc = 0.84 [0.57, 1.26] mg/100g (wet weight); |