Taxonomic Remarks
New combination by Eigenmann & Eigenmann (1889:44); 12S and 16S mitochondrial rRNA gene sequences used in a molecular phylogeny of Loricariidae by Montoya-Burgos et al. (1998: figs. 3,4,6).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: 2 - 15. Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 1672)
South America: Orinoco and southern middle and lower Amazon River tributaries.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 43.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36713)
Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Aquarium keeping: feeds on plants and roots; minimum aquarium size 120 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Fisch-Muller, S., 2003. Loricariidae-Ancistrinae (Armored catfishes). p. 373-400. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36713)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.02884 (0.01796 - 0.04632), b=2.98 (2.85 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
|
0 |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (61 of 100). 🛈 |