Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 5.5 - 6.5; dH range: ? - 5. Tropical; 24°C - 30°C (Ref. 1672)
Asia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1672)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Động vật có xương sống: 47 - 51. Color pattern consisting of 6-10 bars, usually irregular, with a dark large quadrangular blotch occupying the proximal half of caudal fin; median lobe of lower lip not produced into a barbel.
Body shape (shape guide): elongated.
Facultative air-breathing (Ref. 126274); Adults live in hill streams to lowland forest canals and peats (Ref. 57235). Oviparous (Ref. 205). Migratory behaviour is undetermined (Ref. 126106). Well known in aquarium trades as "Kuhli's loach" (Ref. 57235).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous (Ref. 205). Distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Kottelat, M. and K.K.P. Lim, 1993. A review of the eel-loaches of the genus Pangio (Teleostei: Cobitidae) from the Malay Peninsula, with descriptions of six new species. Raffles Bull. Zool. 41(2):208-210. (Ref. 13770)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00501 (0.00234 - 0.01075), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
3.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|