>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Valenciennea: From Achille Valenciennes 1794-1865; he worked with Duméril, Cuvier and Lacepède since 1815; malacologist, author of a "Histoire naturelle des poissons" (Ref. 45335); persica: From the Persian Gulf to which this species is endemic.
Eponymy: Achille Valenciennes (1794–1865) was a French zoologist; primarily an ichthyologist and conchologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Hoese & Larson.
Taxonomic Remarks
Type locality: Persian Gulf, Bahrain.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư (Ref. 52884); mức độ sâu 2 - 12 m (Ref. 11441). Tropical
Western Indian Ocean: Persian Gulf to Masirah Island, central Oman.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 8527)
Adults are found over sand near corals and has been observed in pairs. Monogamous (Ref. 52884).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).
Hoese, D.F. and H.K. Larson, 1994. Revision of the Indo-Pacific gobiid fish genus Valenciennea, with descriptions of seven new species. Indo-Pac. Fish. (23):71 p. (Ref. 8527)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00741 (0.00346 - 0.01589), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|