Anguilla mossambica, African longfin eel : fisheries, aquaculture, gamefish

Anguilla mossambica (Peters, 1852)

African longfin eel
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anguilla mossambica   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Anguilla mossambica (African longfin eel)
Anguilla mossambica
Hình ảnh của JJPhoto

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anguilliformes (Eels and morays) > Anguillidae (Freshwater eels)
Etymology: Anguilla: Latin, anguilla, .-ae = eel (Ref. 45335).
More on author: Peters.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 138280). Tropical; 25°N - 35°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: east coast rivers of Africa from Kenya south to Cape Agulhas, also in Madagascar and other western Indian Ocean islands (Ref. 7248, 52193). Reported from New Caledonia (Ref. 11889).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3506); 120.0 cm SL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 5.7 kg (Ref. 52193); Khối lượng cực đại được công bố: 5.7 kg; Tuổi cực đại được báo cáo: 20 các năm (Ref. 48660)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0.
Body shape (shape guide): eel-like; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Migratory species, which breeds in the ocean (Ref. 52331). Adults iInhabit both quiet and fast flowing water (Ref. 13337). Elvers ascend rivers mainly at night and overcome waterfalls and walls of dams with great determination. Adults usually sedentary. Females can attain 120 cm SL and are generally longer and heavier than males (Ref. 48660). Carnivorous, eats dead or living prey but especially fish and crabs. After feeding in fresh water for ten years or more, adults assume a silver breeding dress, the eyes become enlarged and they return to sea to breed. Considered to breed east of Madagascar, but thought to move south of that island on its way to the Mozambique coast and South African rivers (Ref. 13337). Flesh fatty but highly esteemed as smoked or jellied eel (Ref. 5214). Caught with various types of nets (Ref. 4967).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Semelparous.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Castle, P.H.J., 1984. Anguillidae. p. 34-37. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 3506)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Near Threatened (NT) (A2bcde); Date assessed: 08 November 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00089 (0.00051 - 0.00156), b=3.20 (3.05 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.55 se; based on food items.
Generation time 26.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.04).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Very high vulnerability (81 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.