>
Siluriformes (Catfishes) >
Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Kyataphisa: Kyataphisa is from the Bengali, meaning catfish.
More on author: Valenciennes.
Taxonomic Remarks
Junior synonym of Kyataphisa nenga, according to Marceniuk et al., 2023 (Ref. 130933:461).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243). Tropical; 25°N - 8°S, 62°E - 117°E
Indo-Pacific: east and west coast of India, Sri Lanka, Pakistan, Bangladesh, Myanmar, Thailand, the Indo-Australian archipelago but not in the Philippines or Australia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 59.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 97030); common length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3290); Khối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Ref. 121653)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 30. Head profile concave at nape. Head shield strongly rugose and granulated; supra-occipital process short, about as long as broad, with median keel, hind end concave. Dorsal and pectoral fins with very strong, thick, and coarsely granulated spine; tip of dorsal spine produced into a long filament; adipose fin rather large. Body with metallic blue luster. Tip of dorsal fin blackish, its filament black; pectoral, pelvic and anal fins dusky; caudal fin paler; adipose fin either entirely black or bearing a large black blotch on upper half.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.
Mostly marine. Enters brackish waters and tidal rivers (Ref. 4833). Regularly ascends into fresh water in the Mekong delta (Ref. 12693). Feeds mainly on invertebrates and small fishes (Ref. 12693). Marketed fresh, also dried-salted. An important food fish.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Jayaram, K.C., 1984. Ariidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 1. FAO, Rome. pag. var. (Ref. 3290)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Traumatogenic (Ref. 58010)
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00501 (0.00425 - 0.00590), b=3.18 (3.13 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.0 ±0.64 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.65). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (28 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|