| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Plicofollis tonggol AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00794 (0.00379 - 0.01665), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.37 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (32 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 127 [68, 272] mg/100g; Iron = 1.09 [0.72, 1.87] mg/100g; Protein = 17.3 [15.7, 19.2] %; Omega3 = 0.279 [0.160, 0.489] g/100g; Selenium = 49.2 [27.9, 93.9] μg/100g; VitaminA = 22.7 [9.8, 51.9] μg/100g; Zinc = 1.39 [0.96, 2.09] mg/100g (wet weight); |