| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Seriolella caerulea AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00955 (0.00515 - 0.01772), b=3.11 (2.94 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.33 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=12; assuming tm=3-4). |
| Rate of population increase | Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 2 data-limited stock assessments. |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (48 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (51 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 28.4 [16.5, 49.5] mg/100g; Iron = 0.453 [0.260, 0.779] mg/100g; Protein = 17.9 [16.0, 20.0] %; Omega3 = 0.722 [0.428, 1.202] g/100g; Selenium = 17.2 [8.8, 32.9] μg/100g; VitaminA = 16.4 [5.2, 51.7] μg/100g; Zinc = 0.515 [0.368, 0.739] mg/100g (wet weight); |