|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01778 (0.00758 - 0.04173), b=3.01 (2.81 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (54 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 23.8 [9.8, 40.1] mg/100g; Iron = 0.521 [0.287, 0.942] mg/100g; Protein = 18.9 [17.6, 20.3] %; Omega3 = 0.112 [0.059, 0.215] g/100g; Selenium = 17.7 [7.5, 41.2] μg/100g; VitaminA = 20.3 [3.9, 94.7] μg/100g; Zinc = 0.842 [0.533, 1.369] mg/100g (wet weight); |