| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Argentina elongata AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00363 (0.00162 - 0.00814), b=3.17 (2.98 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.45 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=9). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (35 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 48 [26, 134] mg/100g; Iron = 0.434 [0.217, 1.070] mg/100g; Protein = 14.9 [12.7, 16.9] %; Omega3 = 0.718 [0.320, 1.758] g/100g; Selenium = 19.2 [8.6, 41.0] μg/100g; VitaminA = 32.2 [8.8, 115.6] μg/100g; Zinc = 0.669 [0.441, 1.031] mg/100g (wet weight); |