>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius.
More on author: Hamilton.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 1 - 10 m (Ref. 39283). Tropical
Indian Ocean: east coast of India and Sri Lanka (Ref. 4833). Reported from Bangladesh, Myanmar and Thailand.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4833)
Body silvery. Supraneural bones 2. Last dorsal fin spine is longer than the penultimate spine, mean 1.17 (Ref. 39283)
Body shape (shape guide): short and / or deep.
Generally collected in shallow coastal waters within less than 10 m or from estuaries basins strongly influenced by freshwater (Ref. 39283).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Woodland, D.J., 1984. Gerreidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 2. [pag. var.]. FAO, Rome. (Ref. 3409)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01230 (0.00735 - 0.02058), b=2.94 (2.81 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
0.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.2). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (11 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|