>
Gobiiformes (Gobies) >
Oxudercidae (Mudskippers) > Periophthalminae
Etymology: Apocryptes: Greek, apo = outside, far away + Greek, kryptos = hidden (Ref. 45335).
More on author: Hamilton.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243). Tropical; 23°C - 28°C (Ref. 13614)
Indian Ocean: India, Bangladesh and Myanmar.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 4.9  range ? - ? cm
Max length : 26.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1479)
Distinguished by the following characteristics: total elements in D2 21-23; total elements in anal fin 20-24 ; head length 21.9-23.9% SL; in some preserved specimens, 6-7 vertical narrow, brown bars along sides, anteriormost coursing from dorsum through pectoral base; caudal fin length 22.6-32.9% SL (Ref. 5218).
Body shape (shape guide): elongated.
Facultative air-breathing (Ref. 126274); Found in rivers and estuaries (Ref. 1479). Burrows within tidal limits of river deltas from the east coast of India to Burma (Ref. 5218).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam, i-xxii + 543-1158, 1 pl. (Ref. 4833)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00661 (0.00391 - 0.01115), b=2.91 (2.76 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (25 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 194 [107, 394] mg/100g; Iron = 1.06 [0.58, 1.95] mg/100g; Protein = 17.6 [15.7, 19.1] %; Omega3 = 0.144 [0.061, 0.284] g/100g; Selenium = 46.1 [24.1, 97.4] μg/100g; VitaminA = 23.2 [7.8, 57.8] μg/100g; Zinc = 1.74 [1.25, 2.49] mg/100g (wet weight); |