| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Halichoeres melanotis AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00977 (0.00466 - 0.02049), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.37 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (20 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 94.8 [56.4, 164.3] mg/100g; Iron = 0.758 [0.443, 1.403] mg/100g; Protein = 18.5 [15.6, 20.6] %; Omega3 = 0.166 [0.105, 0.264] g/100g; Selenium = 23.9 [14.1, 43.4] μg/100g; VitaminA = 150 [47, 556] μg/100g; Zinc = 1.77 [1.21, 2.77] mg/100g (wet weight); |