| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Stellifer illecebrosus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00813 (0.00504 - 0.01311), b=3.13 (2.99 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.31 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (23 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 207 [123, 437] mg/100g; Iron = 1.3 [0.7, 2.3] mg/100g; Protein = 18.7 [17.5, 19.8] %; Omega3 = 0.231 [0.120, 0.384] g/100g; Selenium = 53.6 [28.4, 101.3] μg/100g; VitaminA = 20.9 [7.3, 63.8] μg/100g; Zinc = 1.4 [1.0, 2.0] mg/100g (wet weight); |