Hoplias microlepis : fisheries

Hoplias microlepis (Günther, 1864)

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Hoplias microlepis
Hoplias microlepis
Hình ảnh của Béarez, P.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Erythrinidae (Trahiras)
Etymology: Hoplias: Greek, hoplon = weapon (Ref. 45335).
More on author: Günther.

Taxonomic Remarks
See Eigenmann & Eigenmann (1889:102) for key of identification and description.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical; 26°C - 28°C (Ref. 36880)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central and South America: Pacific drainages of Panama; records in the Atlantic coast of Panama are restricted to the Canal Zone, suggesting dispersal through the Panama Canal; Puntarenas in southwestern Costa Rica; río Guayas basin in Ecuador and río Tumbes in northwestern Peru (Ref. 96873); and Colombia (Ref. 37025).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 36.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37025)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 13 - 15; Động vật có xương sống: 42 - 45. Hoplias microlepis is distinguished from all congeners, except species of H. malabaricus group, by the the shape of the dentaries abruptly converging towards the mandibular symphysis (vs. dentaries parallel and only gently converging towards the mandibular symphysis) and by having tooth plates on tongue (vs. absence of tooth plates on tongue). H. microlepis can be separated from H. brasiliensis and H. curupira by having 43-47 scales on lateral line (vs. 38-43 and 34-39, respectively), and from H. australis and H. lacerdae by having 4 pores of the laterosensory system along the ventral surface of dentary (vs. always 5 and 6-8 respectively). It differs from H. aimara by having accessory ectopterygoid and by lacking vertically elongate dark spot on the opercular membrane (vs. absence of accessory ectopterygoid and presence of dark spot). It can be diagnosed from the other members of the H. malabaricus species group by having more circumpeduncular scales (22-24, usually 24 vs. 18-20, usually 20) (Ref. 96873).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rivers (Ref. 96873). Collected in creeks and swamps in areas of little or no current on sand and mud bottoms. Lives between 20 and 40 m elevation. Piscivorous (Ref. 36880). Reported to reach 50.0 cm TL (Ref. 9585).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Oyakawa, Osvaldo T. | Người cộng tác

Mattox, G.M.T., A.G. Bifi and O.T. Oyakawa, 2014. Taxonomic study of Hoplias microlepis (Günther, 1864), a trans-Andean species of trahiras (Ostariophysi: Characiformes: Erythrinidae). Neotrop. Ichthyol. 12(2):343-352. (Ref. 96873)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 April 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | OsteoBase: skull, spine | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00676 (0.00310 - 0.01476), b=3.11 (2.92 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.5   ±0.80 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.