>
Pleuronectiformes (Flatfishes) >
Soleidae (Soles)
Etymology: Synaptura: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, aptein = to join + Greek, oura = tail (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Philibert Commerson (1727–1773) was known as ‘doctor, botanist and naturalist of the King’. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Lacepède.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243). Tropical
Indo-West Pacific: Red Sea to the Persian Gulf, west coast of India and Sri Lanka; also off Mauritius and Seychelles. Also east coast of India to the Malay Archipelago.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 36.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 108711); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573)
Inhabits mainly sand and mud bottoms in coastal waters. Feeds mainly on benthic invertebrates, especially small crustaceans. Marketed fresh, frozen, and dried-salted.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
De Bruin, G.H.P., B.C. Russell and A. Bogusch, 1995. FAO species identification field guide for fishery purposes. The marine fishery resources of Sri Lanka. Rome, FAO. 400 p. (Ref. 11298)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00955 (0.00551 - 0.01656), b=3.07 (2.93 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.44 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (37 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|