>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sparidae (Porgies)
Etymology: Pagellus: Diminutive of Latin, pager, derived from Greek, pagros = a fish, Dentex sp. (Ref. 45335).
More on author: Boulenger.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 25 - 150 m (Ref. 11441). Tropical; 30°N - 2°S, 41°E - 77°E
Western Indian Ocean: from Kuwait, Persian Gulf to the Gulf of the Aden and Somalia, east to Pakistan and India.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 21.4  range ? - ? cm
Max length : 42.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 28688)
Found over various grounds (Ref. 30573). Omnivorous with preference for carnivorous diet (Ref. 30573). Minimum depth from Ref. 52753.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bauchot, M.-L. and M.M. Smith, 1984. Sparidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 4. [var. pag.] FAO, Rome. (Ref. 3507)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01820 (0.01133 - 0.02923), b=3.02 (2.89 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.32 se; based on food items. |
|
Generation time |
7.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (53 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|