Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 475 - 3000 m (Ref. 58426), usually 1000 - 1800 m (Ref. 4695). Deep-water; 86°N - 63°N, 28°W - 75°W (Ref. 117245)
Northeast Atlantic: Norwegian Sea from Spitsbergen to the north side of the North Atlantic Ridge; Nunavut (Ref. 58426), northeast Greenland to Jan Mayen Island and north of Iceland. Arctic Ocean: northern Laptev Sea, East Siberian and Chukchi seas (Ref. 4695).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 69.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11976); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4695)
Benthic (Ref. 58426). Feeds on fishes (Ref. 58426), bottom crustaceans (isopods, amphipods), ophiurids, cephalopods. Reproduces probably in early autumn. About 500 demersal eggs of 7 mm diameter (Ref. 4695).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Anderson, M.E. and V.V. Fedorov, 2004. Family Zoarcidae Swainson 1839. Eelpouts. Calif. Acad. Sci. Annotated Checklists of Fishes (34):58. (Ref. 51665)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00269 (0.00141 - 0.00513), b=3.22 (3.06 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.5 ±0.7 se; based on diet studies. |
|
Generation time |
26.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High to very high vulnerability (71 of 100). 🛈 |