|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00617 (0.00408 - 0.00931), b=2.93 (2.81 - 3.05), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.40 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (29 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 256 [139, 543] mg/100g; Iron = 2.1 [0.8, 4.9] mg/100g; Protein = 16.9 [15.4, 18.4] %; Omega3 = 0.206 [0.098, 0.440] g/100g; Selenium = 40.3 [19.4, 84.7] μg/100g; VitaminA = 63.1 [27.4, 147.5] μg/100g; Zinc = 2.64 [1.57, 4.13] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |