| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Anthias anthias AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01549 (0.00846 - 0.02836), b=2.98 (2.82 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.39 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (40 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Low to moderate vulnerability (33 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 27.9 [14.3, 73.0] mg/100g; Iron = 0.549 [0.275, 0.994] mg/100g; Protein = 19 [17, 21] %; Omega3 = 0.292 [0.167, 0.491] g/100g; Selenium = 19.2 [8.9, 36.9] μg/100g; VitaminA = 73.2 [22.6, 273.9] μg/100g; Zinc = 0.781 [0.499, 1.213] mg/100g (wet weight); |