| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Atherina hepsetus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00550 (0.00435 - 0.00695), b=3.08 (3.01 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.33 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (33 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 130 [79, 276] mg/100g; Iron = 1.31 [0.75, 2.20] mg/100g; Protein = 20.8 [19.3, 22.2] %; Omega3 = 0.379 [0.190, 0.732] g/100g; Selenium = 11.5 [5.3, 25.4] μg/100g; VitaminA = 24.7 [8.7, 69.4] μg/100g; Zinc = 1.45 [1.02, 2.08] mg/100g (wet weight); |