>
Blenniiformes (Blennies) >
Clinidae (Clinids)
Etymology: Pavoclinus: Latin, pavo = peacock + Greek, klino, klinein = to incline (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Malcolm John Smale is an ichthyologist and marine biologist who is Senior Researcher at Bayworld Centre for Research and Education, Cape Town, who became Curator Emeritus (2015) at the Port Elizabeth Museum, South Africa. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 18 - 22 m (Ref. 5496). Subtropical
Southeast Atlantic: known from one collection taken off the mouth of the Storms River, South Africa.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5496)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 36 - 38; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 2 - 3; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 27. Head and body with large, irregular, white-edged blotches of russet brown; fins hyaline; anterior part of dorsal fin yellowish brown (Ref. 5496).
Body shape (shape guide): elongated.
Collected over gravel (Ref. 28111).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Smith, M.M., 1986. Clinidae. p. 758-769. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 5496)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00501 (0.00218 - 0.01150), b=3.06 (2.86 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.0 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |