>
Myctophiformes (Lanternfishes) >
Myctophidae (Lanternfishes) > Myctophinae
Eponymy: Luigi Benoit (1804–1890) was an Italian naturalist and marine biologist, ornithologist and conchologist who specialised in Sicilian fauna. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng nổi biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 51 - 700 m (Ref. 4479). Deep-water; 48°N - 16°N
Eastern Atlantic: Portugal to the Mauritanian upwelling region including the Mediterranean. Western Atlantic: Canada to USA. Distribution may be related to the oceanographic boundaries of the North Atlantic gyral system.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 3 - ? cm
Max length : 7.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 128245)
High-oceanic, found below 700 m during the day and above 600 m at night (maximum abundance between 51-100 m and 301-350 m at night) (Ref. 4479). Juveniles and post-larvae are partial and non-migrants (Ref. 4479).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Hulley, P.A., 1990. Myctophidae. p. 398-467. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI; Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 4479)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00776 (0.00400 - 0.01507), b=3.12 (2.95 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.3 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (21 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 129 [38, 409] mg/100g; Iron = 0.672 [0.243, 2.146] mg/100g; Protein = 16.8 [14.9, 18.6] %; Omega3 = 0.516 [0.169, 1.551] g/100g; Selenium = 9.73 [2.95, 29.68] μg/100g; VitaminA = 116 [15, 964] μg/100g; Zinc = 1.04 [0.51, 2.26] mg/100g (wet weight); |