>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Crossocheilus: Greek krossoi = tassel + Greek, cheilos = lip (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - ? ; dH range: 5 - ?. Tropical; 23°C - 25°C (Ref. 2060)
Asia: Mekong basin to Malaysia and Indonesia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7050)
Presence of a black stripe running from head to an enlarged blotch at caudal-fin base, not extending onto the fin itself; 10 predorsal scales; large maxillary and rostral barbels; 18-20 gill rakers on first arch (Ref. 12693).
Body shape (shape guide): elongated.
Occurs usually in large rivers with turbid water, often found under floating houses, logs, boats (Ref. 43281). Found at bottom depths of rivers. Probably moves into the floodplains during high water periods and may spawn there. Feeds on algae, periphyton, phytoplankton and some zooplankton. Used for prahoc or nuoc mam (Ref. 12693).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kottelat, M., 2001. Fishes of Laos. WHT Publications Ltd., Colombo 5, Sri Lanka. 198 p. (Ref. 43281)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00562 (0.00307 - 0.01030), b=2.95 (2.79 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.4 ±0.20 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (22 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|