Syngnathus abaster, Black-striped pipefish

Syngnathus abaster Risso, 1827

Black-striped pipefish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Syngnathus abaster   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Syngnathus abaster (Black-striped pipefish)
Syngnathus abaster
Hình ảnh của Pillon, R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Syngnathus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335).
More on author: Risso.

Taxonomic Remarks
Syngnathus caspius Eichwald, 1831, was considered a synonym of Syngnathus abaster Risso, 1827. Reconsidered as a valid species since 2009 in various ichthyofaunas without compelling evidence until Zarei et al. (2021: Ref. 130571) used genetic characters (see the introduction for a complete history of the taxonomy). Information under Syngnathus abaster to be reviewed in FB.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; diadromous (Ref. 138297); mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 6733). Subtropical; 45°N - 30°N, 10°W - 42°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: southern Biscay to Gibraltar, and also the Mediterranean and Black seas. Introduced and became established in the former USSR.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94846)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học


Body shape (shape guide): eel-like.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Euryhaline, found among detritus or vegetation over sand or mud, within a temperature range of 8° to 24°C. Probably an amphidromous species (Ref. 51243) but migratory behavior needs verification. Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205). Early free-living young measure 23 mm TL (Ref. 6733).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Females lay 10-60 eggs into a brood pouch on ventral surface of tail of males. Males fertilize the eggs as they enter the pouch. Eggs incubate in the male´s brood pouch for about 20-32 days, depending of temperature. (Ref.59043).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Dawson, C.E., 1986. Syngnathidae. p. 628-639. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. Volume 2. Unesco, Paris. (Ref. 6733)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 27 May 2022

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00025 (0.00020 - 0.00031), b=3.23 (3.18 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.2   ±0.40 se; based on food items.
Generation time 1.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 206 [103, 448] mg/100g; Iron = 1.65 [0.97, 2.99] mg/100g; Protein = 18 [17, 19] %; Omega3 = 0.242 [0.130, 0.441] g/100g; Selenium = 15.7 [7.5, 33.6] μg/100g; VitaminA = 18.7 [6.9, 52.8] μg/100g; Zinc = 1.23 [0.82, 1.82] mg/100g (wet weight);