Lethrinus borbonicus, Snubnose emperor : fisheries

Lethrinus borbonicus Valenciennes, 1830

Snubnose emperor
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lethrinus borbonicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Lethrinus borbonicus (Snubnose emperor)
Lethrinus borbonicus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.
More on author: Valenciennes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu ? - 40 m (Ref. 9710). Tropical; 30°N - 30°S, 33°E - 93°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: including the Red Sea and the Persian Gulf south to Durban, South Africa, then east to North Bay Reef, Andaman and Nicobar Islands. Reports of this species elsewhere are probably due to misidentification.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 21.3  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. The inner surface of the pectoral fin base is densely scaled; posterior angle of the operculum is fully scaled; cheeks without scales. Color of body is dark gray or yellow-brown, head is brown-gray. The centers of scales are lighter. Sometimes there is an irregular pattern of broken dusky bars becoming whitish on the lower part of the body. The pectoral and pelvic fins are white of pinkish. The dorsal and anal fins are mottled white or yellowish with reddish edge. The caudal fin has indistinct reddish bands.
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in sandy areas near reefs during daytime, sometimes in small groups. At night, they are solitary and range over reef-flats and slopes where they feed primarily on echinoderms, mollusks and crustaceans (Ref. 2295). The taxonomy of this species has been considerably confused.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibits juvenile hermaphroditism (Ref. 107020).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: landings search; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings search; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01318 (0.00810 - 0.02146), b=3.03 (2.90 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.41 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (23 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu
(Ref. 125649)
High to very high vulnerability (68 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 62.6 [43.1, 100.3] mg/100g; Iron = 1.08 [0.69, 1.62] mg/100g; Protein = 20.3 [17.7, 22.5] %; Omega3 = 0.13 [0.09, 0.19] g/100g; Selenium = 45.4 [27.9, 78.8] μg/100g; VitaminA = 21 [4, 115] μg/100g; Zinc = 2.38 [1.76, 3.14] mg/100g (wet weight);