| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Caranx crysos AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01622 (0.01380 - 0.01906), b=2.96 (2.93 - 2.99), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.4 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.40; assumed tm=2; tmax=11). |
| Rate of population increase | Prior r = 0.78, 95% CL = 0.52 - 1.17, Based on 4 data-limited stock assessments. |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (53 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 14.7 [5.9, 29.6] mg/100g; Iron = 0.343 [0.176, 0.734] mg/100g; Protein = 21 [19, 24] %; Omega3 = 0.222 [0.119, 0.400] g/100g; Selenium = 21.6 [8.9, 50.0] μg/100g; VitaminA = 27 [8, 94] μg/100g; Zinc = 0.396 [0.246, 0.632] mg/100g (wet weight); |