>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Ctenopharynx: Greek, kteis, ktenos = comb + Greek, pharyngx = pharynx (Ref. 45335); intermedius: From the Latin "intermedius" = intermediate, probably referring to the fact that, according to Günther (1864) "this species connects Chromis and Hemichromis" (Ref. 55925).
More on author: Günther.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; mức độ sâu 3 - 60 m (Ref. 55925). Tropical; 12°S - 17°S
Africa: southern Lake Malawi and upper Shire River.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 15.5  range ? - ? cm
Max length : 21.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5595); 16.0 cm TL (female)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 13; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11. Diagnosis: high number of gill-rakers on lower part of outer gill arch (36-39); short head, 32.3-35.8% of standard length; relatively anterior implantation of dorsal, pectoral and pelvic fins; short premaxillary pedicel, 30.4-33.6% head length (Ref. 55925).
Found in sediment-rich areas (Ref. 5595) of the rocky habitat (Ref. 5595, 55925), the intermediate habitat, over sand, and in the open water (Ref. 5595). Feeds on plankton (Ref. 5595).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Maréchal, C., 1991. Ctenopharynx. p. 60-61. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 4981)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01175 (0.00571 - 0.02419), b=2.94 (2.77 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.45 se; based on food items. |
|
Generation time |
1.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.57). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|