>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Scarinae
Etymology: Sparisoma: Latin, sparus = a fish with a golden head + Greek, soma = body (Ref. 45335).
More on author: Günther.
Taxonomic Remarks
Sister species: Sparisoma cretense (Ref. 101637).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 5 - 20 m (Ref. 7360), usually ? - 10 m (Ref. 86997). Tropical
Eastern Atlantic: Ascension and St. Helena.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7360)
Occasionally occur in groups of up to six individuals (Ref . 7360). Adults usually found in rocky areas at less than 10 m depth (Ref. 86997). Juveniles occasional amongst weed and rubble patches on sand at 15-18 m depth. Occasionally eaten (Ref. 5288).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bellwood, D.R., 1994. A phylogenetic study of the parrotfishes family Scaridae (Pisces: Labroidei), with a revision of genera. Rec. Aust. Mus. Suppl. 20:1-86. (Ref. 11064)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01230 (0.00590 - 0.02567), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
1.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (23 of 100). 🛈 |