>
Siluriformes (Catfishes) >
Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Silurichthys: Greek, silouros = a cat fish + Greek, odous = teeth + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 4.0 - 5.0. Tropical
Asia: known only from northwestern Borneo (Ref. 32835). Reported from the Mekong basin (Ref. 12693).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57235)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 4; Tia mềm vây hậu môn: 49 - 56; Động vật có xương sống: 49 - 52. A relatively long forked caudal fin with upper lobe 1.4-1.6 times longer than lower lobe and a more convex snout when viewed laterally (Ref. 32835).
Body shape (shape guide): elongated.
Found in very acidic (pH 4-5), tannin-stained blackwater habitats associated with peat swamps (Ref. 32835). Occurs in lowland stream and peat. Nocturnal; feeding on aquatic insect and smaller fishes (Ref. 57235). Feeds mainly on insect larvae. Probably non-migratory. Not seen in markets (Ref. 12693).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ng, H.H. and P.K.L. Ng, 1998. A revision of the South-east Asian catfish genus Silurichthys. J. Fish Biol. 52(2):291-333. (Ref. 32835)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00562 (0.00279 - 0.01132), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.40 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (29 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|