| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Trachyrhamphus serratus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00022 (0.00011 - 0.00047), b=3.23 (3.06 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.7 ±0.50 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 82 [47, 155] mg/100g; Iron = 0.847 [0.471, 1.613] mg/100g; Protein = 18.2 [17.0, 19.4] %; Omega3 = 0.116 [0.064, 0.218] g/100g; Selenium = 54.9 [27.4, 119.1] μg/100g; VitaminA = 42.5 [14.6, 122.9] μg/100g; Zinc = 1.42 [0.95, 2.06] mg/100g (wet weight); |