| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Lophius litulon AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01413 (0.00989 - 0.02017), b=3.01 (2.91 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.70 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=6.2; Fec=310,000 (batch fecundity)). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Very high vulnerability (78 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |