| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Acanthostracion notacanthus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.03715 (0.01854 - 0.07445), b=2.80 (2.62 - 2.98), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.4 ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec assumed to be > 10,000). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (28 of 100). 🛈 |