Labroides rubrolabiatus, Red-lipped cleaner wrasse : fisheries, aquarium

Labroides rubrolabiatus Randall, 1958

Red-lipped cleaner wrasse
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Labroides rubrolabiatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Labroides rubrolabiatus (Red-lipped cleaner wrasse)
Labroides rubrolabiatus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Labridae (Wrasses) > Julidinae
Etymology: Labroides: Combination of the labrid genus Labrus and the Greek suffix -oides meaning ‘resembling’ or ‘to bear likeness to’, presumably referring to its similarity with the genus Labrus (or simply other members of the family Labridae)rubrolabiatus: Name from the Latin ‘rubro’ meaning ‘red’, and ‘labrum’ meaning ‘lip’, referring to the colour of the lips in life.
More on author: Randall.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 1 - 32 m (Ref. 9710). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: disjunct distribution, widespread in central and southeastern Pacific Ocean. Replaced by Labroides pectoralis in the disjunct portion of its range, and in the remainder of the western Pacific Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 10; Động vật có xương sống: 25. This species is distinguished by the following characters: D IX,11; A III,10; pectoral-fin rays 13-14; upper procurrent caudal-fin rays 6-7, lower 7; principal caudal-fin rays 8 + 7; circumpeduncular scales 18-20; body depth 3.7-4.1 in SL; head length 2.9-3.4 in SL; snout length 2.8-3.7 in HL; orbit diameter 3.6-5.4 in HL; orbit diameter 1.3-1.9 in snout length; caudal-peduncle length 2.0-3.8 in HL; pored lateral-line scales 24-28; scale rows above lateral line 3, below lateral line 9-10; total gill rakers 12-13. Colouration: head and anterior body pale chartreuse, with lower head sometimes with narrow dusky streak from corner of mouth to lower edge of opercle, sometimes extending to pectoral-fin base; median lateral black stripe is distinct only to about anterior half of body, attenuating and becoming increasingly indistinct or absent towards middle and posterior body; middle portion of body to caudal peduncle (where median lateral stripe has been attenuated) is suffused with bright tangerine orange; caudal fin black with upper and lowermost edge of caudal fin pale blue to lilac (Ref. 138889).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits lagoon and seaward reefs up to a depth of at least 32 m (Ref. 9710). Feeds on small small parasites and damaged tissues of other fish (Ref. 89972); client fish Pycnochromis margaritifer (Ref. 138889).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Tea, Y.-K., L. Baraf, Y. Menkara, W.B. Ludt, G.R. Allen, J.-P.A. Hobbs and P.F. Cowman, 2026. Cleaning up the cleaner wrasses: revision of the Labroides phthirophagus and Labroides bicolor species complexes, with rediagnosis of Labroides quadrilineatus and descriptions of two new species (Teleostei: Labridae). Raffles Bulletin of Zoology v. 74: 403-443. (Ref. 138889)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00977 (0.00462 - 0.02067), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.8   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (14 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 126 [73, 231] mg/100g; Iron = 0.879 [0.499, 1.658] mg/100g; Protein = 18.4 [15.5, 20.6] %; Omega3 = 0.172 [0.104, 0.285] g/100g; Selenium = 23.1 [12.8, 43.2] μg/100g; VitaminA = 160 [49, 636] μg/100g; Zinc = 2.06 [1.37, 3.26] mg/100g (wet weight);