>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Elacatinus: Greek, elakatines = fusiform fishes preserved in salt (Ref. 45335).
More on authors: Böhlke & Robins.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư (Ref. 52884); mức độ sâu ? - 25 m (Ref. 9710). Tropical
Western Central Atlantic: southern Florida, USA and the Lesser Antilles.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)
Distinguished by having the following characteristics: presence of a dark blue horizontal band on an almost light body (Ref. 92840).
Body shape (shape guide): elongated.
Coral-dwelling goby (Ref. 51183). Adults are found in groups near coral heads (Ref. 9710). Monogamous (Ref. 52884). Have been reared in captivity (Ref. 35408).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Monogamous mating is observed as both obigate and social (Ref. 52884).
Lieske, E. and R. Myers, 1994. Collins Pocket Guide. Coral reef fishes. Indo-Pacific & Caribbean including the Red Sea. Haper Collins Publishers, 400 p. (Ref. 9710)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00741 (0.00346 - 0.01589), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.27 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 293 [128, 700] mg/100g; Iron = 1.24 [0.58, 2.56] mg/100g; Protein = 17.7 [15.7, 19.5] %; Omega3 = 0.102 [0.039, 0.243] g/100g; Selenium = 29.6 [10.7, 77.7] μg/100g; VitaminA = 120 [28, 493] μg/100g; Zinc = 3.28 [1.95, 5.22] mg/100g (wet weight); |