| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Gymnocanthus detrisus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00631 (0.00382 - 0.01041), b=3.04 (2.89 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.35 se; based on food items. |
| Generation time | 8.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=5-6; tmax=17; K=0.13-0.17; Fec=6,100-72,000). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (55 of 100). 🛈 |