>
Perciformes/Cottoidei (Sculpins) >
Liparidae (Snailfishes)
Etymology: Liparis: Greek, liparos = fat (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Shigeho Tanaka (1878–1974) was a Japanese ichthyologist who was Professor of Zoology at the Imperial University, Tokyo. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Gilbert & Burke.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 50 - 121 m (Ref. 58496). Temperate; 52°N - 25°N, 117°E - 156°E
Northwest Pacific: Yellow Sea, East China Sea, Sea of Japan, Sea of Okhotsk, Pacific coast of Japan to northern Kuril Islands.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 56.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106388); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 106388)
Found in the sublittoral zone (Ref. 11230). Minimum depth reported at 50 m (Ref. 11230).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Yamada, U., S. Shirai, T. Irie, M. Tokimura, S. Deng, Y. Zheng, C. Li, Y.U. Kim and Y.S. Kim, 1995. Names and illustrations of fishes from the East China Sea and the Yellow Sea. Overseas Fishery Cooperation Foundation, Tokyo, Japan. 288 p. (Ref. 11230)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00661 (0.00391 - 0.01115), b=3.09 (2.94 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.3 ±0.7 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (47 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 39.5 [19.7, 82.3] mg/100g; Iron = 0.331 [0.169, 0.636] mg/100g; Protein = 17.5 [16.1, 18.8] %; Omega3 = 0.593 [0.256, 1.684] g/100g; Selenium = 16.2 [7.9, 38.8] μg/100g; VitaminA = 14.1 [4.1, 44.2] μg/100g; Zinc = 0.456 [0.325, 0.672] mg/100g (wet weight); |