|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00603 (0.00395 - 0.00918), b=3.02 (2.89 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (23 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 280 [133, 603] mg/100g; Iron = 2.79 [1.15, 6.81] mg/100g; Protein = 16.8 [15.3, 18.3] %; Omega3 = 0.38 [0.16, 0.89] g/100g; Selenium = 53.8 [20.4, 153.0] μg/100g; VitaminA = 135 [57, 311] μg/100g; Zinc = 3.56 [2.10, 5.72] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |